Cập nhật lúc 04:57:02 30/05/2026 Mở cửa Mở cửa

Giá vàng TG - XAU/USDGiá vàng

Giá vàngXAU/USD

4,569.44$
73.61$(1.64%)

Giá vàng TG quy đổi

TG quy đổi

120,610,369 đ/Ounce120,610
x1000đ / Ounce
145,414,257 đ/lượng145,414
x1000đ / lượng
3,877,623,357 đ/kg3,877,623
x1000đ / kg

Giá bạc TG - XAG/USDGiá bạc

Giá bạcXAG/USD

75.691$
0.035$(0.05%)

Giá bạc TG quy đổi

TG quy đổi

1,997,851 đ/ounce1,998
x1000đ / ounce
2,408,715 đ/lượng2,409
x1000đ / lượng
64,230,902 đ/kg64,231
x1000đ / kg

Tỉ giá: 1 USD = 26,395 VNĐ

1 Lượng = 1.20565303 Ounce (1 Ounce = 0.829426027 lượng / cây)

XAUT/USD

XAUT/USD

0$
0$(0)

PAXG/USD

PAXG/USD

0$
0$(0)

Giá vàng SJCVàng SJCGiá vàng SJCCập nhật lúc 21:57:01 29/05/2026

Vàng Miếng

Mua vào155,500,000 đ/lượng155,500
x1000đ / lượng
Bán ra158,500,000 đ/lượng158,500
x1000đ / lượng

Vàng Nhẫn

Mua vào155,300,000 đ/lượng155,300
x1000đ / lượng
Bán ra158,300,000 đ/lượng158,300
x1000đ / lượng

Giá bạc PHÚ QUÝBạc PQGiá bạc PHÚ QUÝCập nhật lúc 21:57:01 29/05/2026

Bạc Miếng

Mua vào2,863,000 đ/lượng2,863
x1000đ / lượng
Bán ra2,952,000 đ/lượng2,952
x1000đ / lượng

Bạc Thỏi 1 Kg

Mua vào76,346,476 đ/kg76,346
x1000đ / kg
Bán ra78,719,803 đ/kg78,720
x1000đ / kg

Tỉ giá: 1 USD = 26,395 VNĐ

1 Lượng = 1.20565303 Ounce (1 Ounce = 0.829426027 lượng / cây)

Chênh lệch giá Bạc Shanghai/Comex

Chênh lệch giá Bạc Shanghai/Comex

Tỷ lệ giá XAU/XAG

Tỷ lệ giá XAU/XAG

Giá vàng SJC/Bạc Phú Quý

Giá vàng SJC/Bạc Phú Quý

SPDR Gold Trust

Vàng theo quỹ ETF

Giá Vàng TG và hoạt động giao dịch của quỹ SPDR

Giá Vàng SJC trong nước

Quỹ ETF vàng theo khu vực

iShares Silver Trust (SLV)

Giá Bạc và hoạt động giao dịch của quỹ iShares Silver Trust

Giá Vàng tham chiếu SHANGHAI

Giá Vàng tham chiếu SHANGHAI

Giá Bạc tham chiếu SHANGHAI

Giá Bạc tham chiếu SHANGHAI

Báo cáo, phân tích

PNJ: Cơ hội chuyển mình khi giải quyết bài toán nguyên liệu

PNJ: Cơ hội chuyển mình khi giải quyết bài toán nguyên liệu

Năm 2026, chúng tôi nhận thấy với sự hỗ trợ của chính sách linh hoạt thu mua mới, cùng với kỳ vọng lớn về việc PNJ giải quyết được bài toán nguyên liệu, nhờ vậy doanh thu TB/CH ước tăng 18% svck. Mảng vàng miếng cũng ghi nhận sự tích cực với sự tăng trưởng dự báo đạt 92% svck. Bên cạnh đấy, nhờ sự thuận lợi của thị trường, chúng tôi kỳ vọng PNJ bắt đầu thực hiện mở rộng quy mô cửa hàng sau thời gian tạm ngưng với tốc độ tăng trưởng đạt 5% svck, mở mới 22 cửa hàng. Tổng kết, LN ròng dự báo đạt 3,618 tỷ đồng (+28% svck).

PNJ: Vàng thật không sợ lửa

PNJ: Vàng thật không sợ lửa

Nghị định 232/2025/NĐ-CP quy định về nhập khẩu vàng nguyên liệu và sản xuất vàng miếng mở ra triển vọng mới cho PNJ về tự chủ nguyên liệu. Doanh thu tăng trưởng với kế hoạch mở mới trung bình 13-15CH/năm ra các khu vực miền Bắc và miền Trung khi trường vẫn đang phân mảnh.

Góc nhìn

Citigroup dự báo sốc: Giá Vàng lên 5.000 USD, Bạc 100 USD/oz ngay trong quý 1/2026

Citigroup dự báo sốc: Giá Vàng lên 5.000 USD, Bạc 100 USD/oz ngay trong quý 1/2026

Các chiến lược gia cho rằng “rủi ro địa chính trị gia tăng, tình trạng thiếu hụt trên thị trường vật chất hiện tại và sự không chắc chắn mới về tính độc lập của Cục Dự trữ Liên bang” là lý do cho việc nâng mục tiêu. Và trong khi cả hai kim loại đều đã thiết lập mức cao kỷ lục mới trong năm mới, Citi nhắc lại kỳ vọng rằng bạc sẽ vượt trội hơn vàng.

CME Group chỉ ra 4 yếu tố tác động lớn tới giá Vàng, Bạc trong năm 2026

CME Group chỉ ra 4 yếu tố tác động lớn tới giá Vàng, Bạc trong năm 2026

Sau các giao dịch mua ròng đáng kể trong năm 2024 và 2025, nhu cầu của ngân hàng trung ương có khả năng tiếp tục là một yếu tố quan trọng trong thị trường vàng toàn cầu.

GIÁ VÀNG KITCO

Biểu đồ giá vàng thế giới (Nguồn: Kitco)

Biểu đồ giá vàng thế giới (Nguồn: Kitco)

GIÁ BẠC KITCO

Biểu đồ giá bạc thế giới (Nguồn: Kitco)

Biểu đồ giá bạc thế giới (Nguồn: Kitco)

Biểu đồ Kitco:

Mỗi màu tương ứng với mỗi ngày giao dịch.

Màu xanh lá cây là giá ngày hiện tại.

Màu đỏ là giá ngày hôm qua.

Màu xanh da trời là giá ngày hôm kia.

Giá kết thúc ngày hôm trước là giá khởi đầu ngày hôm sau.

Hai trục thời gian ở dưới cùng, một theo giờ New York, một theo giờ chuẩn GMT.

Các thanh (tên sàn giao dịch) trên các trục thời gian này, có độ dài tương ứng với thời gian giao dịch của sàn giao dịch đó. Các sàn chính là New York (USD), London (Bảng Anh) và HongKong.