Giá vàng TG quy đổi
TG quy đổi
103,966,293 đ/Ounce103,966
x1000đ / Ounce
x1000đ / Ounce
125,347,276 đ/lượng125,347
x1000đ / lượng
x1000đ / lượng
3,342,516,307 đ/kg3,342,516
x1000đ / kg
x1000đ / kg
Giá bạc TG quy đổi
TG quy đổi
1,402,725 đ/ounce1,403
x1000đ / ounce
x1000đ / ounce
1,691,200 đ/lượng1,691
x1000đ / lượng
x1000đ / lượng
45,097,615 đ/kg45,098
x1000đ / kg
x1000đ / kg
Tỉ giá: 1 USD = 26,020 VNĐ
1 Lượng = 1.20565303 Ounce (1 Ounce = 0.829426027 lượng / cây)
Giá vàng SJCVàng SJC
Cập nhật lúc 09:42:02 24/10/2026
Vàng Miếng
Mua vào138,700,000 đ/lượng138,700
x1000đ / lượng
x1000đ / lượng
Bán ra141,700,000 đ/lượng141,700
x1000đ / lượng
x1000đ / lượng
Vàng Nhẫn
Mua vào135,000,000 đ/lượng135,000
x1000đ / lượng
x1000đ / lượng
Bán ra139,000,000 đ/lượng139,000
x1000đ / lượng
x1000đ / lượng
Giá bạc PHÚ QUÝBạc PQ
Cập nhật lúc 09:45:02 24/10/2026
Bạc Miếng
Mua vào1,840,000 đ/lượng1,840
x1000đ / lượng
x1000đ / lượng
Bán ra1,897,000 đ/lượng1,897
x1000đ / lượng
x1000đ / lượng
Bạc Thỏi 1 Kg
Mua vào49,066,544 đ/kg49,067
x1000đ / kg
x1000đ / kg
Bán ra50,586,540 đ/kg50,587
x1000đ / kg
x1000đ / kg
Tỉ giá: 1 USD = 26,020 VNĐ
1 Lượng = 1.20565303 Ounce (1 Ounce = 0.829426027 lượng / cây)
Chênh lệch giá Bạc Shanghai/Comex
Chênh lệch giá Bạc Shanghai/Comex
Đang tải...
Tỷ lệ giá XAU/XAG
Tỷ lệ giá XAU/XAG
Đang tải...
Giá vàng SJC/Bạc Phú Quý
Giá vàng SJC/Bạc Phú Quý
Đang tải...
SPDR Gold Trust
Vàng theo quỹ ETF
Đang tải...
Giá Vàng TG và hoạt động giao dịch của quỹ SPDR
Đang tải...
Giá Vàng SJC trong nước
Đang tải...
Quỹ ETF vàng theo khu vực
Đang tải...
iShares Gold Trust
iShares Physical Gold ETC
iShares Gold Trust Micro
iShares Gold Bullion ETF
iShares Silver Trust (SLV)
Giá Bạc và hoạt động giao dịch của quỹ iShares Silver Trust
Đang tải...
Giá Vàng tham chiếu SHANGHAI
Giá Vàng tham chiếu SHANGHAI
Đang tải...
Giá Bạc tham chiếu SHANGHAI
Giá Bạc tham chiếu SHANGHAI
Đang tải...
GIÁ VÀNG KITCO

Biểu đồ giá vàng thế giới (Nguồn: Kitco)
GIÁ BẠC KITCO

Biểu đồ giá bạc thế giới (Nguồn: Kitco)
Biểu đồ Kitco:
Mỗi màu tương ứng với mỗi ngày giao dịch.
Màu xanh lá cây là giá ngày hiện tại.
Màu đỏ là giá ngày hôm qua.
Màu xanh da trời là giá ngày hôm kia.
Giá kết thúc ngày hôm trước là giá khởi đầu ngày hôm sau.
Hai trục thời gian ở dưới cùng, một theo giờ New York, một theo giờ chuẩn GMT.
Các thanh (tên sàn giao dịch) trên các trục thời gian này, có độ dài tương ứng với thời gian giao dịch của sàn giao dịch đó. Các sàn chính là New York (USD), London (Bảng Anh) và HongKong.