Cập nhật lúc 07:54:02 09/09/2026 Mở cửa Mở cửa

Giá vàng TG - XAU/USDGiá vàng

Giá vàngXAU/USD

4,360.72$
5.17$(0.12%)

Giá vàng TG quy đổi

TG quy đổi

114,076,435 đ/Ounce114,076
x1000đ / Ounce
137,536,600 đ/lượng137,537
x1000đ / lượng
3,667,557,392 đ/kg3,667,557
x1000đ / kg

Giá bạc TG - XAG/USDGiá bạc

Giá bạcXAG/USD

66.051$
0.295$(0.45%)

Giá bạc TG quy đổi

TG quy đổi

1,727,881 đ/ounce1,728
x1000đ / ounce
2,083,225 đ/lượng2,083
x1000đ / lượng
55,551,377 đ/kg55,551
x1000đ / kg

Tỉ giá: 1 USD = 26,160 VNĐ

1 Lượng = 1.20565303 Ounce (1 Ounce = 0.829426027 lượng / cây)

Giá vàng SJCVàng SJCGiá vàng SJCCập nhật lúc 07:54:01 09/09/2026

Vàng Miếng

Mua vào143,600,000 đ/lượng143,600
x1000đ / lượng
Bán ra146,600,000 đ/lượng146,600
x1000đ / lượng

Vàng Nhẫn

Mua vào143,100,000 đ/lượng143,100
x1000đ / lượng
Bán ra146,100,000 đ/lượng146,100
x1000đ / lượng

Giá bạc PHÚ QUÝBạc PQGiá bạc PHÚ QUÝCập nhật lúc 07:57:01 09/09/2026

Bạc Miếng

Mua vào2,235,000 đ/lượng2,235
x1000đ / lượng
Bán ra2,304,000 đ/lượng2,304
x1000đ / lượng

Bạc Thỏi 1 Kg

Mua vào59,599,851 đ/kg59,600
x1000đ / kg
Bán ra61,439,846 đ/kg61,440
x1000đ / kg

Tỉ giá: 1 USD = 26,160 VNĐ

1 Lượng = 1.20565303 Ounce (1 Ounce = 0.829426027 lượng / cây)

Chênh lệch giá Bạc Shanghai/Comex

Chênh lệch giá Bạc Shanghai/Comex

Tỷ lệ giá XAU/XAG

Tỷ lệ giá XAU/XAG

Giá vàng SJC/Bạc Phú Quý

Giá vàng SJC/Bạc Phú Quý

SPDR Gold Trust

Vàng theo quỹ ETF

Giá Vàng TG và hoạt động giao dịch của quỹ SPDR

Giá Vàng SJC trong nước

Quỹ ETF vàng theo khu vực

Số vàng nắm giữ bởi Tether

Số lượng Token XAUT do Tether phát hành

iShares Physical Gold ETC

iShares Silver Trust (SLV)

Giá Bạc và hoạt động giao dịch của quỹ iShares Silver Trust

Giá Vàng tham chiếu SHANGHAI

Giá Vàng tham chiếu SHANGHAI

Giá Bạc tham chiếu SHANGHAI

Giá Bạc tham chiếu SHANGHAI

GIÁ VÀNG KITCO

Biểu đồ giá vàng thế giới (Nguồn: Kitco)

Biểu đồ giá vàng thế giới (Nguồn: Kitco)

GIÁ BẠC KITCO

Biểu đồ giá bạc thế giới (Nguồn: Kitco)

Biểu đồ giá bạc thế giới (Nguồn: Kitco)

Biểu đồ Kitco:

Mỗi màu tương ứng với mỗi ngày giao dịch.

Màu xanh lá cây là giá ngày hiện tại.

Màu đỏ là giá ngày hôm qua.

Màu xanh da trời là giá ngày hôm kia.

Giá kết thúc ngày hôm trước là giá khởi đầu ngày hôm sau.

Hai trục thời gian ở dưới cùng, một theo giờ New York, một theo giờ chuẩn GMT.

Các thanh (tên sàn giao dịch) trên các trục thời gian này, có độ dài tương ứng với thời gian giao dịch của sàn giao dịch đó. Các sàn chính là New York (USD), London (Bảng Anh) và HongKong.