Giá vàng TG quy đổi
TG quy đổi
114,076,435 đ/Ounce114,076
x1000đ / Ounce
x1000đ / Ounce
137,536,600 đ/lượng137,537
x1000đ / lượng
x1000đ / lượng
3,667,557,392 đ/kg3,667,557
x1000đ / kg
x1000đ / kg
Giá bạc TG quy đổi
TG quy đổi
1,727,881 đ/ounce1,728
x1000đ / ounce
x1000đ / ounce
2,083,225 đ/lượng2,083
x1000đ / lượng
x1000đ / lượng
55,551,377 đ/kg55,551
x1000đ / kg
x1000đ / kg
Tỉ giá: 1 USD = 26,160 VNĐ
1 Lượng = 1.20565303 Ounce (1 Ounce = 0.829426027 lượng / cây)
Giá vàng SJCVàng SJC
Cập nhật lúc 07:54:01 09/09/2026
Vàng Miếng
Mua vào143,600,000 đ/lượng143,600
x1000đ / lượng
x1000đ / lượng
Bán ra146,600,000 đ/lượng146,600
x1000đ / lượng
x1000đ / lượng
Vàng Nhẫn
Mua vào143,100,000 đ/lượng143,100
x1000đ / lượng
x1000đ / lượng
Bán ra146,100,000 đ/lượng146,100
x1000đ / lượng
x1000đ / lượng
Giá bạc PHÚ QUÝBạc PQ
Cập nhật lúc 07:57:01 09/09/2026
Bạc Miếng
Mua vào2,235,000 đ/lượng2,235
x1000đ / lượng
x1000đ / lượng
Bán ra2,304,000 đ/lượng2,304
x1000đ / lượng
x1000đ / lượng
Bạc Thỏi 1 Kg
Mua vào59,599,851 đ/kg59,600
x1000đ / kg
x1000đ / kg
Bán ra61,439,846 đ/kg61,440
x1000đ / kg
x1000đ / kg
Tỉ giá: 1 USD = 26,160 VNĐ
1 Lượng = 1.20565303 Ounce (1 Ounce = 0.829426027 lượng / cây)
Chênh lệch giá Bạc Shanghai/Comex
Chênh lệch giá Bạc Shanghai/Comex
Đang tải...
Tỷ lệ giá XAU/XAG
Tỷ lệ giá XAU/XAG
Đang tải...
Giá vàng SJC/Bạc Phú Quý
Giá vàng SJC/Bạc Phú Quý
Đang tải...
SPDR Gold Trust
Vàng theo quỹ ETF
Đang tải...
Giá Vàng TG và hoạt động giao dịch của quỹ SPDR
Đang tải...
Giá Vàng SJC trong nước
Đang tải...
Quỹ ETF vàng theo khu vực
Đang tải...
iShares Physical Gold ETC
iShares Silver Trust (SLV)
Giá Bạc và hoạt động giao dịch của quỹ iShares Silver Trust
Đang tải...
Giá Vàng tham chiếu SHANGHAI
Giá Vàng tham chiếu SHANGHAI
Đang tải...
Giá Bạc tham chiếu SHANGHAI
Giá Bạc tham chiếu SHANGHAI
Đang tải...
GIÁ VÀNG KITCO

Biểu đồ giá vàng thế giới (Nguồn: Kitco)
GIÁ BẠC KITCO

Biểu đồ giá bạc thế giới (Nguồn: Kitco)
Biểu đồ Kitco:
Mỗi màu tương ứng với mỗi ngày giao dịch.
Màu xanh lá cây là giá ngày hiện tại.
Màu đỏ là giá ngày hôm qua.
Màu xanh da trời là giá ngày hôm kia.
Giá kết thúc ngày hôm trước là giá khởi đầu ngày hôm sau.
Hai trục thời gian ở dưới cùng, một theo giờ New York, một theo giờ chuẩn GMT.
Các thanh (tên sàn giao dịch) trên các trục thời gian này, có độ dài tương ứng với thời gian giao dịch của sàn giao dịch đó. Các sàn chính là New York (USD), London (Bảng Anh) và HongKong.